Bản dịch của từ 五老 trong tiếng Việt
五老
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五老 (Danh từ)
【wú lǎo】
01
Trong thần thoại: tinh linh của năm ngôi sao (ngũ tinh), thường gọi là 'ngũ lão' — năm vị thần/tinh linh tượng trưng cho các sao
1.神话传说中的五星之精。
Ví dụ
02
Tên riêng (ví dụ: núi/đỉnh/địa danh) — xem “五老峰” (Ngũ Lão Phong)
3.见“五老峰”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tập danh gọi gồm năm vị lão nhân (杜衍、冯平、王涣、毕世长、朱贯) vào thời Tống; một tên gọi tập thể cho 5 người già có tiếng.
2.宋杜衍﹑冯平﹑王涣﹑毕世长﹑朱贯等五位老人的合称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五老
wǔ
五
lǎo
老
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
