Bản dịch của từ 五老榜 trong tiếng Việt

五老榜

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五老榜 (Cụm từ)

wú lǎo bàng
01

唐天复元年曹松,王希羽﹑刘象﹑柯崇﹑郑希颜等五人同榜及第,年皆逾六十,时称“五老榜”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五老榜

lǎo

bǎng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
老一辈
老丈
老丈人
老三届
榜上无名
榜书
榜人
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép