Bản dịch của từ 五色棒 trong tiếng Việt

五色棒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五色棒 (Danh từ)

wǔ sè bàng
01

Chùy/roi năm màu (biểu tượng công quyền để trừng phạt); về sau dùng để chỉ hình phạt nghiêm khắc, pháp luật hà khắc

《三国志.魏志.武帝纪》“﹝曹操﹞除洛阳北部尉”裴松之注引三国吴人撰《曹瞒传》:“太祖初入尉廨,缮治四门。造五色棒,县门左右各十余枚,有犯禁者,不避豪强,皆棒杀之。”后用以喻严刑峻法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五色棒

bàng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
棒冰
棒喝
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép