Bản dịch của từ 五色相宣 trong tiếng Việt
五色相宣
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五色相宣 (Tính từ)
【wǔ sè xiāng xuān】
01
Các màu sắc bổ sung cho nhau, và các màu sắc khác nhau bổ sung cho nhau; thường được sử dụng để mô tả thơ với cách diễn đạt tuyệt đẹp và ngôn từ đầy màu sắc (ẩn dụ về sự phong phú và tráng lệ)
各种相互映衬。形容诗歌辞藻华丽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五色相宣
wǔ
五
sè
色
xiāng
相
xuān
宣
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
相一
相万
相上
相下
相与
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
