Bản dịch của từ 五色诏 trong tiếng Việt
五色诏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五色诏 (Danh từ)
【wǔ sè zhào】
01
Sắc lệnh của triều đình (lệnh chính thức hoặc sắc lệnh của một vị hoàng đế cổ đại); ban đầu dùng để chỉ chiếu chỉ của hoàng đế viết trên giấy ngũ sắc, vẽ hình phượng hoàng và ban hành trong một buổi lễ, sau này dùng để chỉ các chiếu chỉ của hoàng đế nói chung.
晋陆翙《邺中记》:“石季龙与皇后在观上,为诏书,五色纸,着凤口中。凤既衔诏,侍人放数百丈绯绳,辘轳回转,凤凰飞下,谓之凤诏。凤凰以木作之,五色漆画,脚皆用金。”后因以“五色诏”指诏书。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五色诏
wǔ
五
sè
色
zhào
诏
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
诏举
诏书
诏事
诏令
诏体
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
