Bản dịch của từ 五节 trong tiếng Việt

五节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五节 (Danh từ)

wǔ jié
01

指古代音乐中宫羽五声音阶的节律或乐句五声的节奏/段落

1.宫﹑商﹑角﹑征﹑羽五声的节奏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

五节古代按五行配四季把一年分成五个节令长夏/季夏);可联想到五行/五季的传统说法

2.古代以五行配四时的五个季节。即春﹑夏﹑季夏﹑秋﹑冬。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五节

jié

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép