Bản dịch của từ 五花大绑 trong tiếng Việt
五花大绑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五花大绑 (Thành ngữ)
【wǔ huā dà bǎng】
01
Trói gô; trói gô cổ và chéo cánh tay ra sau lưng
绑人的一种方式,用绳索套住脖子并绕到背后反剪两臂
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五花大绑
wǔ
五
huā
花
dà
大
bǎng
绑
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
大一统
大万
大丈夫
绑劫
绑匪
绑带
绑扎
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
