Bản dịch của từ 五花官诰 trong tiếng Việt

五花官诰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五花官诰 (Danh từ)

wǔ huā guān gào
01

Sắc lệnh, chiếu thư triều đình thời xưa do vua ban; thường viết trên giấy hoặc lụa có năm màu và mạ vàng (Hán-Việt: quan cáo)

古代帝王封赠的诏书,因以五色金花绫纸制成,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五花官诰

huā

guān

gào

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
诰书
诰令
诰券
诰勑
诰告
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép