Bản dịch của từ 五花肉 trong tiếng Việt

五花肉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五花肉 (Danh từ)

wǔ huā ròu
01

Thịt ba chỉ (thịt heo có mỡ và nạc xen kẽ, lấy ở phần bụng trước/giữa), thường dùng để kho, rán, làm thịt quay

肥瘦分层相间的猪肉,在前腿和腹部之间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五花肉

huā

ròu

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép