Bản dịch của từ 五苍 trong tiếng Việt

五苍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五苍 (Danh từ)

wǔ cāng
01

Tên một bộ sách chữ cổ (五种字书) thời cổ: ban đầu gồm các篇如苍颉篇》《爰历篇》《博学篇》,魏晋时增至五篇合称五苍”。

指古代五种字书。汉初合《苍颉篇》﹑《爰历篇》﹑《博学篇》为一书,统称《苍颉篇》,又称《三苍》。魏晋时,增《训纂篇》﹑《滂喜篇》,亦称《三苍》,又称《五苍》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五苍

cāng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
苍兕
苍凉
苍劲
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép