Bản dịch của từ 五藴 trong tiếng Việt

五藴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五藴 (Danh từ)

wǔ yùn
01

Phật giáo: 'ngũ uẩn' — năm nhóm cấu thành thân-tâm (sắc, thọ, tưởng, hành, thức); tức vật chất và các hiện tượng tâm lý hợp thành con người, không có linh hồn thường hằng.

梵语Pan~caskandha的意译。佛教语。指色﹑受﹑想﹑行﹑识五者假合而成的身心。色为物质现象,其余四者为心理现象。佛教不承认灵魂实体,以为身心虽由五蕴假合而不无烦恼﹑轮回。又名“五阴”﹑“五众”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五藴

yùn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
藴奥
藴崇
藴抱
藴涵
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép