Bản dịch của từ 五虐 trong tiếng Việt
五虐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五虐 (Danh từ)
【wǔ nüè】
01
Chỉ năm hình phạt tàn khốc (đoạt tính: chém, cắt mũi, đứt tai, xăm mặt, v.v.), tức các hình ngục công khai và tàn bạo thời cổ; cũng dùng để chỉ lạm dụng bạo hình khiến dân chúng chịu khổ
指大辟割鼻断耳宫黥等五种酷刑。滥用五刑以残民故谓'五虐'。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五虐
wǔ
五
nüè
虐
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
