Bản dịch của từ 五行并下 trong tiếng Việt
五行并下
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五行并下 (Động từ)
【wǔ háng bìng xià】
01
(Khi đọc) đọc năm dòng chữ hoặc nhiều ký tự khác nhau với nhau, miêu tả cách đọc hoặc đọc từ nhanh, rõ ràng (đọc nhanh, đọc mạch lạc)
五行文字一并看。形容读书速度快。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五行并下
wǔ
五
háng
行
bìng
并
xià
下
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
并且
并世
并世无两
并举
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
