Bản dịch của từ 五行生克 trong tiếng Việt
五行生克
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五行生克 (Danh từ)
【wǔ xíng shēng kè】
01
Học thuyết Ngũ Hành về mối quan hệ tương sinh và tương khắc giữa năm hành (木火土金水): một vật hoặc một hành thúc đẩy (tương sinh) hoặc kìm hãm (tương khắc) vật kia; nền tảng tư tưởng dùng trong thiên văn, lịch pháp, y học cổ Trung Hoa.
五行之间相生相克。相生,谓一物对另一物起促进作用;相克,谓一物对另一物起抑制作用。五行生克说形成于战国,具有朴素唯物论和自发的辨证法因素。对中国古代天文﹑历数﹑医学等的发展起了一定作用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五行生克
wǔ
五
xíng
行
shēng
生
kè
克
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
生一
生三
生上起下
生不逢场
克丁克卯
克丝
克丝钳子
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
