Bản dịch của từ 五行相胜 trong tiếng Việt

五行相胜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五行相胜 (Danh từ)

wǔ háng xiāng shèng
01

Nguyên lý tương khắc của ngũ hành (một hành chế ngự, thắng được hành kia) — xem “五行相克

见“五行相克”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五行相胜

xíng

xiāng

shèng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
相一
相万
相上
相下
相与
胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép