Bản dịch của từ 五行阵 trong tiếng Việt

五行阵

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五行阵 (Cụm từ)

wǔ háng zhèn
01

唐李靖《兵法》说,各路军旗按所在方位作五色:赤,南方火;白,西方金;皂,北方水;碧,东方木;黄,中央土。其后宋阮逸伪撰《唐太宗李卫公问对》,就根据五方之色而称为五行阵。参阅清汪宗沂辑《卫公兵法辑本》卷中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五行阵

xíng

zhèn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
阵云
阵亡
阵仗
阵伍
阵俘
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép