Bản dịch của từ 五角六张 trong tiếng Việt
五角六张
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五角六张 (Thành ngữ)
【wǔ jiǎo liù zhāng】
01
Hỗn loạn, rối tung; việc không suôn sẻ, lộn xộn như sao thất tinh (hình ảnh cổ về các chòm sao lộn xộn).
角、张:星宿名。形容七颠八倒。也比喻事情不顺利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五角六张
wǔ
五
jiǎo
角
liù
六
zhāng
张
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
角争
角亢
角人
角仗
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
张三
张三中
张三李四
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
