Bản dịch của từ 五言古诗 trong tiếng Việt
五言古诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五言古诗 (Danh từ)
【wǔ yán gǔ shī】
01
Thơ cổ loại năm chữ mỗi câu; thơ ngắn cổ truyền (mỗi câu 5 chữ, số câu không cố định), xuất hiện từ đầu Đông Hán
诗体之一。形成于东汉初。每句五字,每篇句数不拘。用韵较灵活,可以隔句或每句押韵,可用平声或仄声韵,一韵到底也可换韵。不讲求对仗﹑平仄等格律。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五言古诗
wǔ
五
yán
言
gǔ
古
shī
诗
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
言三语四
言下
言不二价
言不及义
古丸
古为今用
古义
古乐
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
