Bản dịch của từ 五言四句 trong tiếng Việt
五言四句
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五言四句 (Danh từ)
【wǔ yán sì jù】
01
Thơ ngắn thể cổ (thơ ngũ ngôn tứ tuyệt) — thể thơ cổ 4 câu, mỗi câu 5 chữ
1.即五言絶句。
Ví dụ
02
Một thể thơ bốn câu, mỗi câu năm chữ (thơ ngắn cổ Trung Quốc), khác với 'ngũ ngôn tuyệt句' sau đời Đường vì luật bằng trắc không chặt chẽ
2.指一首四句﹑每句五个字的诗体。不同于唐以后格律严密的五言绝句。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五言四句
wǔ
五
yán
言
sì
四
jù
句
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
言三语四
言下
言不二价
言不及义
四一二反革命政变
四七
四三
四上
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
