Bản dịch của từ 五言试帖 trong tiếng Việt

五言试帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五言试帖 (Danh từ)

wǔ yán shì tiě
01

Thơ năm chữ dùng làm đề thi trong khoa cử (một thể loại thi tập trung vào đối vận, luật bằng), thường gọi là “thử thi thi” của khoa cử cũ; thơ thi tuyển có quy cách, giới hạn bằng, thường để kiểm tra cách làm văn và ứng đối.

科举考试中所作的五言诗。唐以来,科举考试中以古人诗句或成语命题,限定韵脚。其诗大都为五言或七言﹑六韵或八韵的排律。这种诗体称试帖诗。清代试帖诗,格律限制更严,内容大多为皇帝歌功颂德。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五言试帖

yán

shì

tiē

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
言三语四
言下
言不二价
言不及义
试业
试中
试举
试习
试事
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép