Bản dịch của từ 五识 trong tiếng Việt
五识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五识 (Danh từ)
【wǔ shí】
01
Phật giáo: năm giác quan (mắt, tai, mũi, lưỡi, thân) khi gặp năm cảnh (sắc, thanh, hương, vị, xúc) sinh ra năm loại cảm giác.
1.佛教语。指眼﹑耳﹑鼻﹑舌﹑身五根同色﹑声﹑香﹑味﹑触五境相合时所发生的五种感觉。
Ví dụ
02
2.佛教语。指业识﹑转识﹑现识﹑智识﹑相续识。佛家以此说明众生界和器世界的“妄现”。参阅唐元晓《起信论疏》卷上。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五识
wǔ
五
shí
识
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
