Bản dịch của từ 五谷不分 trong tiếng Việt

五谷不分

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五谷不分 (Tính từ)

wǔ gǔ bù fēn
01

Xa rời sản xuất, không am hiểu nghề trồng trọt, hoặc không phân biệt được đúng sai trong mọi việc (nghĩa đen: không phân biệt được hạt gạo), thiếu ý thức chung trong cuộc sống hoặc thiếu động lực.

五谷:通常指稻、黍、稷、麦、菽。指不参加劳动,不能辨别五谷。形容脱离生产劳动,缺乏生产知识。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五谷不分

fēn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
谷产
谷人
谷仓
谷仙
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép