Bản dịch của từ 五贼 trong tiếng Việt
五贼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五贼 (Danh từ)
【wǔ zéi】
01
五贼:指导致自伤或致病的五种行为或因素(传统说法),可理解为“五种害己之事”。(汉语古义)
3.五种自伤致疾之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo Đạo giáo: chỉ năm thứ bị coi là “trộm” gây hại cho con người hoặc việc cát hung — 命 (mệnh), 物 (vật), 时 (thời), 功 (công), 神 (thần). Có nghĩa cổ: năm thứ làm tổn hại vận mệnh, thời cơ, công việc, thần linh.
1.道教谓命﹑物﹑时﹑功﹑神为五贼。
Ví dụ
03
Chỉ năm thứ gây hại cho cây lúa (五种有害禾稼的东西) — tức là năm loại sâu bệnh/thiên tai/động vật gây hại cho mùa màng
2.指五种有害禾稼的东西。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五贼
wǔ
五
zéi
贼
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
