Bản dịch của từ 五车 trong tiếng Việt
五车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五车 (Danh từ)
【wǔ chē】
01
(见“五车书”)指书籍或学问,原指用五辆车装得下的书,借指大量书籍或渊博的学问
1.见“五车书”。
Ví dụ
02
Tên một nhóm sao trong chòm Tinh Mẫu (毕宿) gồm năm ngôi sao; còn gọi là 五潢,một tên sao cổ trong thiên văn Trung Hoa
2.星名。亦称五潢,属毕宿,共有五星。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.古代统治者使用的五种车子。
Ví dụ
04
Năm loại xe chiến (cổ): thuật ngữ lịch sử chỉ năm thứ xe quân dụng thời cổ Trung Quốc (戎车、广车、阙车、苹车、轻车).
4.古代的五种兵车。即戎路﹑广车﹑阙车﹑苹车﹑轻车。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五车
wǔ
五
chē
车
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
车两
车主
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
