Bản dịch của từ 五轮 trong tiếng Việt
五轮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五轮 (Danh từ)
【wǔ lún】
01
Ngũ luân (nghĩa cổ: năm phần của cơ thể / năm bộ phận), tức “五体” — toàn thân, cả năm phần thân thể
1.即五体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong Phật giáo: năm vòng của mắt (血、風、氣、水、肉) — tức các thành phần cấu tạo/hiện tượng quanh nhãn cầu, do đó dùng để chỉ “mắt”
2.佛教谓眼有血﹑风﹑气﹑水﹑肉五轮。因用以指眼睛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ngón tay (năm ngón trên bàn tay Phật thủ), cụm chỉ năm ngón của lòng bàn tay (theo hình tượng Phật thủ)
3.指佛手掌五指。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五轮
wǔ
五
lún
轮
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
轮云
轮人
轮休
轮作
轮佥
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
