Bản dịch của từ 五辞 trong tiếng Việt
五辞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五辞 (Danh từ)
【wǔ cí】
01
1.亦作“五词”。
Ví dụ
02
(luật/án trường) lời trình bày, lời khai hoặc các lời chứng của nguyên — bị cáo và nhân chứng khi xử án; cũng gọi là “năm cách nghe” trong xưa (五听)
2.谓诉讼时原告被告双方的述词。《书.吕刑》:“两造具备,师听五辞,五辞简孚,正于五刑。”孔颖达疏:“凡断狱者,必令囚之与证,两皆来至,囚证具备,取其言语……乃据辞定罪,与众狱官共听其辞,观其犯状,斟酌入罪,或入墨﹑劓,或入宫剕。”一说,犹言五听。孙星衍疏:“五辞,即五听也。《周礼.小司寇》职以五声听狱讼,求民情,一曰辞听,二曰色听,三曰气听,四曰耳听,五曰目听。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五辞
wǔ
五
cí
辞
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
