Bản dịch của từ 五达 trong tiếng Việt
五达
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五达 (Danh từ)
【wǔ dá】
01
Con đường thông ra năm hướng; đại lộ nối khắp năm phương (nghĩa cổ, mô tả lộ mạng rộng rãi, thông suốt)
1.通达五方的大路。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.泛指四通八达的大路。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五达
wǔ
五
dá
达
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
达·芬奇
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
