Bản dịch của từ 五逆罪 trong tiếng Việt
五逆罪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五逆罪 (Danh từ)
【wǔ nì zuì】
01
Ngũ nghịch tội: năm loại tội trọng trong Phật giáo sẽ dẫn đến đọa vô gián địa ngục (tội ác cực nặng, không thể sám hối dễ dàng)
1.佛教谓五种将招致堕无间地狱报应的恶业大罪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tội ngũ nghịch; chung thuật để chỉ các tội phạm nghịch lại đạo lý, phản nghịch thân quyến (các loại tội “ngược luân” nói chung)
2.泛指各种逆伦之罪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五逆罪
wǔ
五
nì
逆
zuì
罪
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
