Bản dịch của từ 五遁 trong tiếng Việt
五遁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五遁 (Danh từ)
【wǔ dùn】
01
Năm thứ khoái lạc vật chất: say mê năm thứ (kim、mộc、thủy、hỏa、thổ) — hưởng lạc về đồ quý, cung điện, du thuyền, ẩm thực, nhà lầu; tức năm kiểu hưởng lạc trần thế.
1.五种逸乐。指沉湎于金(如器物之用)﹑木(如宫室之盛)﹑水(如泛舟之乐)﹑火(如烹调之美)﹑土(如楼台之高)五种物质享受。
Ví dụ
02
2.道教所称仙人五种借物遁形的方术。即金遁﹑木遁﹑水遁﹑火遁﹑土遁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五遁
wǔ
五
dùn
遁
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
遁世
遁世幽居
遁世无闷
遁世离俗
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
