Bản dịch của từ 五郊 trong tiếng Việt

五郊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五郊 (Danh từ)

wǔ jiāo
01

Ngũ giao: năm vùng ngoại ô theo hướng Đông, Nam, Tây, Bắc và trung ấp; chỗ tổ chức lễ tế thời cổ (nhà vua làm lễ đón khí tiết). (Hán-Việt: Ngũ giao)

谓东郊﹑南郊﹑西郊﹑北郊﹑中郊。古代礼仪,帝王于五郊设祭迎气。立春之日,迎春于东郊,祭青帝句芒;立夏之日,迎夏于南郊,祭赤帝祝融;立秋前十八日,迎黄灵于中兆,祭黄帝后土;立秋之日,迎秋于西郊,祭白帝蓐收;立冬之日,迎冬于北郊,祭黑帝玄冥。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五郊

jiāo

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
郊丘
郊享
郊人
郊仪
郊位
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép