Bản dịch của từ 五部 trong tiếng Việt

五部

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五部 (Danh từ)

wǔ bù
01

Chỉ năm bộ tộc của nước Cao Cốt Lê thời cổ (消奴绝奴顺奴灌奴桂娄), dùng để chỉ nước Cao Cốt Lê nói chung

2.指古代高句骊国消奴﹑绝奴﹑顺奴﹑灌奴﹑桂娄五个部族。见《后汉书.东夷传.高句骊》。亦泛指高句骊国。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

中医面部五个部位(cằm)、左腮右腮——中医诊察面色用语

3.中医指额﹑颏﹑鼻﹑左腮﹑右腮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ngũ hành: năm yếu tố Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ (hệ thống nguyên tố/tiện đoán trong triết lý Trung Hoa)

1.谓金﹑木﹑水﹑火﹑土五行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五部

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
部下
部丞
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép