Bản dịch của từ 五酉 trong tiếng Việt
五酉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五酉 (Danh từ)
【wú yǒu】
01
Thuật ngữ cổ chỉ những loài rùa, rắn, cá, ba ba, cây cối... già hóa thành yêu quái (vật linh dị thành quỷ thần trong truyền thuyết).
古代传说中指龟﹑蛇﹑鱼﹑鳖﹑草木等老而成妖怪者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五酉
wǔ
五
yǒu
酉
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
酉仲
酉字牌
酉室
酉山
酉时
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
