Bản dịch của từ 五铢钱 trong tiếng Việt
五铢钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五铢钱 (Danh từ)
【wǔ zhū qián】
01
Tên một loại tiền cổ Trung Hoa (đồng tiền thời Hán), bắt đầu đúc từ năm Nguyên Thử (Hán Vũ Đế), mỗi đồng nặng năm chú (五铢).
钱币名。汉武帝元狩五年始铸,重五铢,上篆“五铢”二字。自汉历魏﹑晋﹑六朝至隋皆续有铸造,惟形制大小不一。唐武德四年废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五铢钱
wǔ
五
zhū
铢
qián
钱
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
铢两
铢两之奸
铢两分寸
铢两悉称
铢两相称
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
