Bản dịch của từ 五院制 trong tiếng Việt

五院制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五院制 (Danh từ)

wǔ yuàn zhì
01

Chế độ phân quyền năm viện do Tôn Trung Sơn đề xuất: Chính phủ trung ương chia thành 5 viện (Hành chính、Lập pháp、Tư pháp、Khảo thí、Giám chế) độc lập nhưng cùng chịu trách nhiệm trước Quốc dân đại hội.

孙中山提出的行政﹑立法﹑司法﹑监察﹑考试五权分立的政府组织制度。按照这个制度,中央政府分设行政﹑立法﹑司法﹑考试﹑监察五院,各自独立,分别行使职权,都对国民大会负责。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五院制

yuàn

zhì

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
院主
院体
院体派
院体画
院使
制一
制世
制中
制举
制举业
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép