Bản dịch của từ 五陵 trong tiếng Việt
五陵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五陵 (Danh từ)
【wǔ líng】
01
Tên chỉ một vùng (五县) ở bờ Bắc sông Vị, gần thành Cảnh Dương (nay thuộc huyện Hâm Dương, Thiểm Tây) — nơi đặt mộ của năm hoàng đế Tây Hán (长陵、安陵、阳陵、茂陵、平陵).
1.长陵﹑安陵﹑阳陵﹑茂陵﹑平陵五县的合称。均在渭水北岸今陕西咸阳市附近。为西汉五个皇帝陵墓所在地。汉元帝以前,每立陵墓,辄迁徙四方富豪及外戚于此居住,令供奉园陵,称为陵县。
Ví dụ
02
Ngũ Lăng — cụm lăng mộ của năm đời hoàng đế Tây Hán (Cao Tổ, Huệ Đế, Cảnh Đế, Vũ Đế, Chiêu Đế)
2.指西汉高祖﹑惠帝﹑景帝﹑武帝﹑昭帝的陵园。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ngũ lăng: chỉ các lăng mộ của năm vị hoàng đế nhà Đường (Thái Tổ, Thái Tông, Cao Tông, Trung Tông, Duệ Tông) gần Trường An
3.指唐代高祖﹑太宗﹑高宗﹑中宗﹑睿宗的陵园,均在长安附近。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五陵
wǔ
五
líng
陵
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
