Bản dịch của từ 五雀六燕 trong tiếng Việt

五雀六燕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五雀六燕 (Tính từ)

wǔ què liù yàn
01

Năm chim sẻ sáu chim yến; tương đương; Năm chim sẻ; Sáu chim yến

五雀指五只小鸟,象征着活泼和自由;六燕指六只燕子,象征着春天和幸福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五雀六燕

què

liù

yàn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép