Bản dịch của từ 五雉 trong tiếng Việt
五雉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五雉 (Danh từ)
【wǔ zhì】
01
Tên chung của năm quan phụ trách kỹ nghệ (các nghề thủ công) thời cổ; theo truyền thuyết, mỗi '雉' (một loại chim) tượng trưng cho một nghề (gỗ, đất, kim, da, sơn-màu).
相传少皞时掌工务的五个官名的合称。《左传.昭公十七年》:“五雉为五工正,利器用,正度量,夷民者也。”杜预注:“五雉,雉有五种。”孔颖达疏:“雉声近夷,雉训夷,夷为平,故以雉名工正之官。”或以为五种雉鸟各表示某一工种。孔颖达疏引贾逵曰:“西方曰鷷雉,攻木之工也;东方曰鶅雉,搏埴之工也;南方曰翟雉,攻金之工也;北方曰鵗雉,攻皮之工也;伊洛而南曰翚雉,设五色之工也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五雉
wǔ
五
zhì
雉
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
雉乳
雉伏
雉伏鼠窜
雉兔
雉卢
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
