Bản dịch của từ 五雷 trong tiếng Việt

五雷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五雷 (Danh từ)

wǔ léi
01

Năm tiếng sấm; (cổ) chỉ loại sấm lớn/điều răn bằng sấm (nghĩa văn hóa/tôn giáo)

2.雷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngũ Lôi (pháp thuật/ tín ngưỡng): bộ pháp/ nghi thức liên quan đến 'năm tiếng sấm' trong đạo trường phái, dùng để trừ tà hoặc triệu sấm; cũng viết tắt cho các nghi lễ có sức mạnh mạnh mẽ và dữ dội

1.即五雷法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五雷

léi

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép