Bản dịch của từ 五雷天心正法 trong tiếng Việt
五雷天心正法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五雷天心正法 (Danh từ)
【wǔ léi tiān xīn zhèng fǎ】
01
Một loại pháp thuật/điệu pháp (pháp môn) liên quan đến 'ngũ lôi' — tức phép gọi/khai ra năm sấm chớp; thuộc thuật chú/đạo giáo (thuật ngữ tôn giáo/đạo giáo)
五雷法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五雷天心正法
wǔ
五
léi
雷
tiān
天
xīn
心
zhèng
正
fǎ
法
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
天一
天一阁
天丁
天上人间
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
法不徇情
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
