Bản dịch của từ 五雷法 trong tiếng Việt

五雷法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五雷法 (Danh từ)

wǔ léi fǎ
01

Một loại pháp thuật trong Đạo giáo: dùng chữ/ấn (雷公墨篆) theo nghi thức để triệu gây mưa sấm, trừ bệnh cứu; gọi là “Ngũ Lôi pháp” vì liên quan tới năm anh em Lôi Công.

道教方术。谓得雷公墨篆,依法行之,可致雷雨,祛疾苦,立功救人。因雷公有兄弟五人,故以五雷称之。见《太平广记》卷三九四引《神仙感遇传.叶迁韶》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五雷法

léi

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
法不徇情
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép