Bản dịch của từ 五音戏 trong tiếng Việt

五音戏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五音戏 (Danh từ)

wǔ yīn xì
01

Một loại hát múa dân gian (kịch hát) ở Sơn Đông (đặc biệt vùng Tế Nam、淄博), phát triển từ秧歌花鼓, ban đầu do năm người biểu diễn nên gọi là “五人戏”,後稱五音戏”, khoảng hơn 100 năm lịch sử.

戏曲剧种。流行于山东济南﹑淄博一带,由秧歌﹑花鼓发展而成,约有一百多年历史。最初由五个人演出,故名“五人戏”,后称“五音戏”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五音戏

yīn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
音义
音乐
音乐之声
音书
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép