Bản dịch của từ 五项原则 trong tiếng Việt
五项原则
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五项原则 (Danh từ)
【wǔ xiàng yuán zé】
01
“五项原则”是“和平共处五项原则”的简称:指国家间相互尊重主权和领土完整、互不侵犯、互不干涉内政、平等互利、和平共处五项原则(常用于外交政策术语)。
和平共处五项原则的简称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五项原则
wǔ
五
xiàng
项
yuán
原
zé
则
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
