Bản dịch của từ 五颜六色 trong tiếng Việt

五颜六色

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五颜六色 (Tính từ)

wǔ yán liù sè
01

Mô tả màu sắc rực rỡ, đa dạng; nhiều màu sắc khác nhau (Hán Việt: ngũ nhan lục sắc → năm màu sáu sắc).

形容色彩复杂或花样繁多。引伸为各色各样。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五颜六色

yán

liù

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép