Bản dịch của từ 五风十雨 trong tiếng Việt

五风十雨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五风十雨 (Tính từ)

wǔ fēng shí yǔ
01

五天有风十天有雨形容风调雨顺天气适宜农业丰收气候好作物有保障)。可联想到风调雨顺”。

五天刮一次风,十天下一场雨。形容风调雨顺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五风十雨

fēng

shí

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
风世
风丝
风丝不透
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép