Bản dịch của từ 五饵 trong tiếng Việt
五饵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五饵 (Danh từ)
【wú ěr】
01
Năm thứ kế sách dụ dỗ, chuộc lợi để mềm hóa hoặc笼络 người/ chủng tộc khác; nguyên chỉ 'năm món mồi' mà Hán sĩ dùng để thu phục Hung Nô (ý: thủ đoạn nhượng bộ, nguỵ hòa)
《汉书.贾谊传赞》:“及欲试属国,施五饵﹑三表以系单于,其术因以疏矣。”颜师古注:“赐之盛服车乘以坏其目;赐之盛食珍味以坏其口;赐之音乐﹑妇人以坏其耳;赐之高堂﹑邃宇﹑府库﹑奴婢以坏其腹;于来降者,上以召幸之,相娱乐,亲酌而手食之,以坏其心:此五饵也。”原为贾谊提出的怀柔﹑软化匈奴的五种措施,后泛指笼络外族的种种策略。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五饵
wǔ
五
ěr
饵
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
饵丹
饵人
饵兵
饵名钓禄
饵块
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
