Bản dịch của từ 五马分尸 trong tiếng Việt

五马分尸

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五马分尸 (Thành ngữ)

wǔ mǎ fēn shī
01

Năm ngựa xé xác; ngũ mã phân thây (hình phạt tàn bạo thời xưa, buộc đầu và tay chân vào năm con ngựa khác nhau, đánh ngựa chạy xé tan xác người bị tội). Ví: Xé tan nát ra; ngũ mã phân thây

古代一种残酷的刑罚,用五匹马拴住人的四肢和头部,把人 扯开比喻把完整的东西分割得非常零碎也说五牛分尸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五马分尸

fēn

shī

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép