Bản dịch của từ 五马图 trong tiếng Việt
五马图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五马图 (Danh từ)
【wǔ mǎ tú】
01
Tên một bức tranh cuộn (Trung Quốc) thời Tống do họa sĩ Lý Công Lân vẽ, gồm năm đoạn mỗi đoạn một người dắt một ngựa — tác phẩm cổ, bút pháp bạch miêu, ghi chú tên các chiến mã của hoàng gia Tống.
中国画。宋代李公麟作。纸本长卷。白描。共五段,每段绘一人牵一马。每匹马后有黄庭坚笺记,马名标为凤头骢、好头赤、照夜白、锦膊骢、满川花(此名原佚,据后人画录补),皆宋皇家用马。线条准确优美,马匹、人物均极具风采。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五马图
wǔ
五
mǎ
马
tú
图
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
