Bản dịch của từ 五驭 trong tiếng Việt
五驭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五驭 (Danh từ)
【wǔ yù】
01
Chỉ kỹ thuật và nghi lễ điều khiển xe ngựa (ngũ phương điều khiển xe): năm phép lái/những kỹ nghệ lái xe thời cổ, kết hợp thao tác, âm hiệu và lễ nghi
驾车的五种技术。《周礼·地官·保氏》:“乃教之六艺……四曰五驭。”郑玄注:“五驭:鸣和鸾,逐水曲,过君表,舞交衢,逐禽左。”谓行车时和鸾之声相应﹐车随曲岸疾驰而不坠水﹐经过天子的表位有礼仪,过通道而驱驰自如﹐行猎时追逐禽兽从左面射获。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五驭
wǔ
五
yù
驭
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
驭下
驭世
驭人
驭俗
驭凤骖鹤
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
