Bản dịch của từ 五鸠 trong tiếng Việt
五鸠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五鸠 (Danh từ)
【wǔ jiū】
01
Họ phức (tên họ cổ): 五鸠 (một họ người cổ, ví dụ: 魏代有将军五鸠卢).
2.复姓。赵有将军五鸠卢。见《通志.氏族四》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Năm quan chức (truyền thuyết): chỉ năm viên quan do Thiếu Hạo (Thiếu Hạo thời) quản lý dân, một danh xưng cổ trong cổ sử Trung Hoa.
1.相传少皞时掌治民的五官的合称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五鸠
wǔ
五
jiū
鸠
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
鸠七咤
鸠众
鸠僚
鸠僝
鸠僭鹊巢
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
