Bản dịch của từ 五鹿 trong tiếng Việt

五鹿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五鹿 (Danh từ)

wǔ lù
01

Địa danh cổ (thời Xuân Thu) — tên khu vực/ấp: 五鹿 (một nơi thuộc nước hoặc 今河南/河北一带)

1.春秋时地名。(1)卫地。在今河南省濮阳县南。《左传.僖公二十三年》:“﹝晋公子重耳﹞过卫,卫文公不礼焉。出于五鹿,乞食于野人。”杜预注:“五鹿,卫地。”(2)晋地。即五鹿墟,又名沙鹿。在今河北省大名县东。相传穆天子东征曾舍于此。《左传.哀公元年》:“夏四月,齐侯﹑卫侯救邯郸,围五鹿。”杜预注:“五鹿,晋邑。”

Ví dụ
02

Tên người (Hán) hoặc danh xưng chỉ người giỏi hùng biện; cũng ẩn chỉ kẻ dựa thế quyền thế để nắm quyền

2.指西汉五鹿充宗。(1)《汉书.朱云传》载,充宗通晓梁立《易》。尝凭借权势与诸儒辩《易》,诸儒不敢与争,惟朱云多次将他驳倒。故时语曰:“五鹿岳岳,朱云折其角。”后借指能言善辩的人。清王涛《赠唐魏公》诗:“雄辩惊四筵,高谈折五鹿。”(2)《汉书.佞幸传.石显》:“显与中书仆射牢梁﹑少府五鹿充宗结为党友,诸附倚者皆得宠位。民歌之曰:‘牢邪石邪,五鹿客邪!印何累累,绶若若邪!’言其兼官据势也。”后借指擅权倚势的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ kép (tên họ复姓) — họ Tứ-Lộc hoặc chữ Hán ghi là 五鹿, ít gặp

3.复姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五鹿

鹿

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép